Bộ tiêu chí · Phiên bản 1.0
Toà nhà
Chấm theo hiệu quả vận hành thực tế (số điện, nước 12 tháng), không chỉ theo thiết kế. Chứng chỉ LOTUS/EDGE/LEED được cộng điểm.
Đối tượng: Chủ sở hữu hoặc đơn vị vận hành văn phòng, TTTM, chung cư, bệnh viện, trường học, trung tâm dữ liệu24 tiêu chí
GQuản trị & cam kết Net Zero
Trọng số 10%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| BD-B1 | Nghiệm thu PCCC, giấy phép xây dựng / hoàn công hợp lệ | Bắt buộc | Đạt | Biên bản nghiệm thu |
| BD-G1 | Chính sách vận hành xanh, người quản lý năng lượng, mục tiêu EUI theo năm | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quyết định, kế hoạch |
| BD-G2 | Hợp đồng thuê xanh (green lease): chia sẻ dữ liệu, nhiệt độ cài đặt, cải tạo | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Mẫu hợp đồng |
| BD-G3 | Mục tiêu giảm phát thải 2030 (mức 2: có lộ trình Net Zero) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Văn bản phê duyệt |
MĐo lường & minh bạch phát thải
Trọng số 15%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| BD-B4 | Thuộc danh mục QĐ 13/2024/QĐ-TTg: nộp báo cáo kiểm kê KNK đúng hạn(nếu thuộc diện) | Bắt buộc | Đạt | Báo cáo kiểm kê |
| BD-M1 | Đồng hồ đo riêng theo hệ thống và theo khách thuê; BMS | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Sơ đồ, ảnh chụp BMS |
| BD-M2 | Kiểm kê KNK Phạm vi 1–2 (kể cả rò rỉ môi chất lạnh) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Báo cáo kiểm kê |
| BD-M3 | Báo cáo KNK được thẩm định độc lập | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Tuyên bố thẩm định |
ENăng lượng
Trọng số 35%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| BD-B2 | Công trình mới/cải tạo thuộc diện tuân thủ QCVN 09 về sử dụng năng lượng hiệu quả(nếu thuộc diện) | Bắt buộc | Đạt | Hồ sơ thẩm định thiết kế |
| BD-B3 | Cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm: có báo cáo năng lượng, kiểm toán năng lượng đúng kỳ(nếu thuộc diện) | Bắt buộc | Đạt | Báo cáo đã nộp Sở Công Thương |
| BD-E1 | EUI thấp hơn chuẩn loại hình do NZVN công bố | Kết quả | ≥ 0 / 10 / 20 / 35 % thấp hơn chuẩn | Hoá đơn điện 12 tháng, diện tích sàn |
| BD-E2 | Mức giảm EUI so với năm cơ sở | Kết quả | ≥ 3 / 8 / 15 / 25 % | Hoá đơn 2 kỳ |
| BD-E3 | Tỷ lệ điện tái tạo (mái nhà tự sản tự tiêu theo NĐ 58/2025 hoặc I-REC) | Kết quả | ≥ 2 / 5 / 15 / 30 % | Thông báo/đăng ký, số liệu inverter |
| BD-E4 | Chiller/điều hoà hiệu suất cao, biến tần, chiếu sáng LED + cảm biến | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Danh mục thiết bị |
| BD-E5 | Loại bỏ HCFC, lộ trình giảm HFC có GWP cao theo NĐ 06/2022 | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Danh mục môi chất |
RTài nguyên & tuần hoàn
Trọng số 15%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| BD-R1 | Mức giảm cường độ nước so với năm cơ sở; thiết bị tiết kiệm nước, thu nước mưa | Kết quả | ≥ 3 / 8 / 15 / 25 % | Hoá đơn nước |
| BD-R2 | Tỷ lệ chất thải được tái chế (phân loại tại nguồn theo Luật BVMT 2020) | Kết quả | ≥ 15 / 30 / 50 / 70 % | Ảnh, hợp đồng thu gom |
| BD-R3 | Vật liệu carbon thấp / tái chế khi cải tạo | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Danh mục vật tư |
SCon người & cộng đồng
Trọng số 15%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| BD-S1 | Chất lượng không khí trong nhà (CO₂, PM2.5) được đo và công khai | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Số liệu cảm biến |
| BD-S2 | Phương án chống chịu: nắng nóng, ngập, mất điện | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Kế hoạch ứng phó |
| BD-S3 | Truyền thông, khảo sát người sử dụng về tiết kiệm năng lượng | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Tài liệu, kết quả khảo sát |
VChuỗi giá trị & đổi mới
Trọng số 10%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| BD-V1 | Trạm sạc xe điện, chỗ để xe đạp, kết nối giao thông công cộng | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Ảnh, số lượng |
| BD-V2 | Chứng chỉ công trình xanh LOTUS / EDGE / LEED còn hiệu lực | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Chứng chỉ |
| BD-V3 | Tiêu chí xanh khi chọn nhà thầu vệ sinh, bảo trì, an ninh | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quy chế mua sắm |