Bộ tiêu chí · Phiên bản 1.0
Khu công nghiệp
Chấm KCN như một nền tảng: điểm cao khi hạ tầng giúp cả doanh nghiệp thứ cấp giảm phát thải. Bám khung KCN sinh thái của NĐ 35/2022/NĐ-CP.
Đối tượng: Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao21 tiêu chí
GQuản trị & cam kết Net Zero
Trọng số 15%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| IP-B1 | Giấy phép môi trường / ĐTM của KCN còn hiệu lực | Bắt buộc | Đạt | Quyết định, giấy phép |
| IP-B3 | Không bị xử phạt vi phạm BVMT nghiêm trọng trong 24 tháng | Bắt buộc | Đạt | Cam kết + tra cứu |
| IP-G1 | Chiến lược Net Zero / KCN sinh thái với mục tiêu 2030 và năm cơ sở (mức 2: có lộ trình Net Zero) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Văn bản được HĐQT phê duyệt |
| IP-G2 | Đã được công nhận hoặc nộp hồ sơ KCN sinh thái theo NĐ 35/2022 | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quyết định / hồ sơ |
| IP-G3 | Tiêu chí sàng lọc thu hút đầu tư xanh (hạn chế ngành phát thải cao, ưu đãi dự án xanh) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quy chế thu hút đầu tư |
MĐo lường & minh bạch phát thải
Trọng số 10%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| IP-M1 | Kiểm kê KNK Phạm vi 1–2 của hạ tầng (XLNT, chiếu sáng, văn phòng) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Báo cáo kiểm kê |
| IP-M2 | Hệ thống thu thập dữ liệu năng lượng, nước, chất thải từ doanh nghiệp thứ cấp | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Dashboard, mẫu báo cáo |
| IP-M3 | Báo cáo KNK được thẩm định độc lập | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Tuyên bố thẩm định |
ENăng lượng
Trọng số 25%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| IP-E1 | Tỷ lệ điện tái tạo trong tổng điện tiêu thụ của KCN (mái nhà, DPPA, I-REC) | Kết quả | ≥ 5 / 15 / 30 / 50 % | Hoá đơn, hợp đồng |
| IP-E2 | Lưu trữ điện (BESS), lưới điện thông minh, chiếu sáng công cộng LED | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Thiết kế, ảnh |
| IP-E3 | Hạ tầng sạc xe điện và xe buýt điện đưa đón công nhân | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Danh mục, hợp đồng |
RTài nguyên & tuần hoàn
Trọng số 25%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| IP-B2 | Trạm xử lý nước thải tập trung đạt QCVN, quan trắc tự động truyền về cơ quan quản lý | Bắt buộc | Đạt | Kết quả quan trắc 12 tháng |
| IP-R1 | Số liên kết cộng sinh công nghiệp đang hoạt động (chất thải, phụ phẩm, hơi, nước) | Kết quả | ≥ 1 / 3 / 5 / 8 liên kết | Hợp đồng giữa các bên |
| IP-R2 | Tỷ lệ nước thải sau xử lý được tái sử dụng | Kết quả | ≥ 5 / 15 / 25 / 40 % | Số liệu đồng hồ |
| IP-R3 | Tỷ lệ chất thải rắn được tái chế qua khu thu gom tập trung | Kết quả | ≥ 30 / 50 / 70 / 85 % | Sổ theo dõi, hợp đồng thu gom |
| IP-R4 | Cây xanh, mặt nước, đa dạng sinh học; phương án chống ngập, nắng nóng | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quy hoạch, ảnh |
SCon người & cộng đồng
Trọng số 10%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| IP-S1 | Nhà ở, nhà trẻ, y tế cho công nhân trong hoặc gần KCN | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Danh mục công trình |
| IP-S2 | Cơ chế tiếp nhận phản ánh cộng đồng và phương án ứng phó sự cố môi trường | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quy trình, sổ ghi nhận |
VChuỗi giá trị & đổi mới
Trọng số 15%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| IP-V1 | Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp thứ cấp: đào tạo, kiểm toán năng lượng chung | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Kế hoạch, danh sách tham gia |
| IP-V2 | Tỷ lệ doanh nghiệp thứ cấp đã kiểm kê KNK hoặc có ISO 14001 | Kết quả | ≥ 10 / 25 / 40 / 60 % | Danh sách |
| IP-V3 | Giá thuê / phí dịch vụ ưu đãi cho doanh nghiệp xanh | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Chính sách giá |