netzeroVN

Bộ tiêu chí · Phiên bản 1.0

Logistics

Chấm 2 mảng vận tải và kho bãi; thước đo trung tâm là gCO₂e/tấn·km theo GLEC Framework / ISO 14083 – số liệu chủ hàng xuất khẩu cần cho Phạm vi 3.

Đối tượng: Doanh nghiệp vận tải hàng hoá, forwarder, kho bãi, ICD, chuyển phát, giao hàng chặng cuối22 tiêu chí

GQuản trị & cam kết Net Zero

Trọng số 10%
MãTiêu chíLoạiNgưỡng 1 → 4 điểmMinh chứng
LG-B3Kho bãi nghiệm thu PCCC; giấy phép môi trường nếu thuộc diện; kiểm kê KNK nếu thuộc QĐ 13/2024Bắt buộcĐạtBiên bản, báo cáo
LG-G1Chiến lược logistics xanh, mục tiêu giảm gCO₂e/tấn·km đến 2030 (mức 2: có lộ trình Net Zero)Hệ thống0 / 1 / 2Văn bản phê duyệt
LG-G2Tiêu chí môi trường khi chọn nhà thầu phụ vận tảiHệ thống0 / 1 / 2Quy chế, hợp đồng

MĐo lường & minh bạch phát thải

Trọng số 20%
MãTiêu chíLoạiNgưỡng 1 → 4 điểmMinh chứng
LG-M1Theo dõi nhiên liệu / điện từng phương tiện, từng tuyếnHệ thống0 / 1 / 2Phần mềm quản lý đội xe
LG-M2Tính phát thải theo GLEC / ISO 14083 cho vận tải tự có và thuê ngoàiHệ thống0 / 1 / 2Báo cáo
LG-M3Cung cấp báo cáo phát thải theo lô hàng / khách hàngHệ thống0 / 1 / 2Mẫu báo cáo gửi khách
LG-M4Báo cáo phát thải được thẩm định độc lậpHệ thống0 / 1 / 2Tuyên bố thẩm định

ENăng lượng

Trọng số 30%
MãTiêu chíLoạiNgưỡng 1 → 4 điểmMinh chứng
LG-B1Giấy phép kinh doanh vận tải; phương tiện đăng kiểm, khí thải đạt mức tiêu chuẩn hiện hành(nếu thuộc diện)Bắt buộcĐạtGiấy phép, danh sách đăng kiểm
LG-E1Mức giảm gCO₂e/tấn·km so với năm cơ sởKết quả≥ 3 / 8 / 15 / 25 %Số liệu 2 kỳ
LG-E2Tỷ lệ phương tiện phát thải thấp (điện, CNG/LNG, nhiên liệu sinh học)Kết quả≥ 3 / 10 / 20 / 40 %Danh sách đội xe
LG-E3Tỷ lệ km chạy rỗngKết quả≤ 35 / 25 / 18 / 12 %Dữ liệu GSHT / TMS
LG-E4Tỷ lệ tấn·km qua đường thuỷ nội địa, đường sắt, ven biểnKết quả≥ 5 / 15 / 30 / 50 %Sản lượng theo phương thức
LG-E5Tỷ lệ điện tái tạo cho kho bãi (mái nhà, I-REC)Kết quả≥ 5 / 15 / 30 / 50 %Hoá đơn, số liệu inverter
LG-E6Đào tạo lái xe sinh thái (eco-driving), bảo dưỡng định kỳHệ thống0 / 1 / 2Danh sách đào tạo

RTài nguyên & tuần hoàn

Trọng số 10%
MãTiêu chíLoạiNgưỡng 1 → 4 điểmMinh chứng
LG-R1Bao bì, pallet, thùng tái sử dụng; giảm màng bọc nhựaHệ thống0 / 1 / 2Quy trình, số liệu
LG-R2Thu gom dầu nhớt, lốp, ắc quy thải đúng quy định chất thải nguy hạiHệ thống0 / 1 / 2Chứng từ CTNH

SCon người & cộng đồng

Trọng số 15%
MãTiêu chíLoạiNgưỡng 1 → 4 điểmMinh chứng
LG-B2Thiết bị giám sát hành trình hoạt động; tuân thủ thời gian lái xe(nếu thuộc diện)Bắt buộcĐạtDữ liệu GSHT
LG-S1Số vụ tai nạn giao thông trên 1 triệu kmKết quả≤ 1 / 0.6 / 0.3 / 0.1 vụ/1 triệu kmSổ theo dõi
LG-S2Điều kiện làm việc tài xế, công nhân kho: nghỉ ngơi, bảo hiểm, sức khoẻHệ thống0 / 1 / 2Hợp đồng, chính sách

VChuỗi giá trị & đổi mới

Trọng số 15%
MãTiêu chíLoạiNgưỡng 1 → 4 điểmMinh chứng
LG-V1Dịch vụ vận tải xanh cho khách hàng (tuyến ít phát thải, hỗ trợ dữ liệu CBAM)Hệ thống0 / 1 / 2Mô tả dịch vụ
LG-V2Tỷ lệ đơn giao chặng cuối bằng xe máy điện / xe đạp chở hàngKết quả≥ 10 / 25 / 50 / 80 %Tỷ lệ đơn hàng
LG-V3Chứng nhận kho xanh (EDGE/LEED) hoặc ISO 14001Hệ thống0 / 1 / 2Chứng chỉ