Bộ tiêu chí · Phiên bản 1.0
Sản xuất
Trọng số dồn vào đo lường phát thải và năng lượng, để hồ sơ dùng được khi trả lời khách hàng quốc tế (Scope 3, CBAM).
Đối tượng: Nhà máy, cơ sở sản xuất (dệt may – da giày, thực phẩm – thuỷ sản, điện tử, gỗ, thép – xi măng – hoá chất…)26 tiêu chí
GQuản trị & cam kết Net Zero
Trọng số 15%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| MF-B5 | Không bị xử phạt vi phạm BVMT, lao động nghiêm trọng trong 24 tháng | Bắt buộc | Đạt | Cam kết + tra cứu |
| MF-G1 | Mục tiêu giảm phát thải có năm cơ sở, mốc 2030 (mức 2: có lộ trình Net Zero / SBTi) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Văn bản phê duyệt |
| MF-G2 | KPI khí hậu gắn với lãnh đạo; ngân sách đầu tư xanh hằng năm | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Quy chế, kế hoạch vốn |
| MF-G3 | Công bố báo cáo phát triển bền vững / ESG(DN lớn/FDI) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Link báo cáo |
MĐo lường & minh bạch phát thải
Trọng số 20%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| MF-B2 | Thuộc QĐ 13/2024: nộp báo cáo kiểm kê KNK và kế hoạch giảm phát thải đúng hạn(nếu thuộc diện) | Bắt buộc | Đạt | Báo cáo, xác nhận nộp |
| MF-M1 | Kiểm kê KNK Phạm vi 1–2 theo ISO 14064-1 / GHG Protocol | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Báo cáo kiểm kê |
| MF-M2 | Kiểm kê các hạng mục Phạm vi 3 trọng yếu (nguyên liệu, vận chuyển)(DN lớn/FDI) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Báo cáo |
| MF-M3 | Báo cáo KNK được thẩm định độc lập | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Tuyên bố thẩm định |
| MF-M4 | Dấu chân carbon sản phẩm chủ lực (ISO 14067); sẵn sàng dữ liệu CBAM nếu xuất sang EU | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Báo cáo PCF, mẫu CBAM |
ENăng lượng
Trọng số 25%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| MF-B3 | Cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm: kiểm toán năng lượng, người quản lý năng lượng, báo cáo hằng năm(nếu thuộc diện) | Bắt buộc | Đạt | Báo cáo kiểm toán, chứng chỉ |
| MF-E1 | Mức giảm cường độ phát thải (tCO₂e/đơn vị sản phẩm) so năm cơ sở, bình quân năm | Kết quả | ≥ 1 / 3 / 5 / 8 %/năm | Kiểm kê 2 kỳ |
| MF-E2 | Tỷ lệ điện tái tạo (mái nhà, DPPA, I-REC) | Kết quả | ≥ 5 / 15 / 30 / 50 % | Hoá đơn, hợp đồng |
| MF-E3 | Chuyển đổi nhiên liệu lò hơi / lò nung (than, dầu → sinh khối, khí, điện) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Hồ sơ thiết bị |
| MF-E4 | ISO 50001; thu hồi nhiệt thải, biến tần, tối ưu khí nén | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Chứng chỉ, danh mục giải pháp |
RTài nguyên & tuần hoàn
Trọng số 20%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| MF-B1 | Giấy phép môi trường còn hiệu lực; quan trắc khí thải, nước thải đúng quy định | Bắt buộc | Đạt | Giấy phép, báo cáo công tác BVMT năm |
| MF-B4 | Thực hiện EPR nếu sản xuất/nhập khẩu sản phẩm, bao bì thuộc danh mục(nếu thuộc diện) | Bắt buộc | Đạt | Báo cáo EPR |
| MF-R1 | Tỷ lệ nước được tái sử dụng | Kết quả | ≥ 5 / 15 / 30 / 50 % | Đồng hồ, sổ theo dõi |
| MF-R2 | Tỷ lệ chất thải rắn không chôn lấp (tái chế, tái sử dụng) | Kết quả | ≥ 50 / 70 / 85 / 95 % | Chứng từ chất thải |
| MF-R3 | Giảm / thay thế hoá chất nguy hại; sản xuất sạch hơn | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Danh mục hoá chất, báo cáo |
| MF-R4 | Nguyên liệu tái chế / sinh học; thiết kế sinh thái | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Hồ sơ sản phẩm |
SCon người & cộng đồng
Trọng số 10%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| MF-S1 | Tần suất tai nạn lao động mất ngày công (LTIFR) | Kết quả | ≤ 5 / 3 / 1.5 / 0.5 vụ/1 triệu giờ công | Sổ theo dõi tai nạn |
| MF-S2 | Đào tạo kỹ năng xanh cho người lao động; chuyển đổi công bằng | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Kế hoạch, danh sách |
| MF-S3 | Giải quyết phản ánh cộng đồng (mùi, ồn, bụi) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Sổ ghi nhận |
VChuỗi giá trị & đổi mới
Trọng số 10%| Mã | Tiêu chí | Loại | Ngưỡng 1 → 4 điểm | Minh chứng |
|---|---|---|---|---|
| MF-V1 | Bộ quy tắc nhà cung cấp có yêu cầu môi trường; thu dữ liệu phát thải nhà cung cấp chính(DN lớn/FDI) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Bộ quy tắc, khảo sát |
| MF-V2 | Sản phẩm có nhãn sinh thái (Nhãn xanh Việt Nam, nhãn năng lượng, nhãn quốc tế) | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Chứng nhận |
| MF-V3 | ISO 14001 hoặc chứng nhận doanh nghiệp sinh thái theo NĐ 35/2022 | Hệ thống | 0 / 1 / 2 | Chứng chỉ |