netzeroVN

Bộ tiêu chí · Phiên bản 2.0

Du lịch

36 tiêu chí ESG trọng tâm Net Zero, tối đa 210 điểm: Môi trường 100, Xã hội 60, Quản trị 50. Mỗi tiêu chí chấm theo 4 mức trưởng thành – muốn đạt mức cao hơn phải thoả đủ các mức thấp hơn. Tham chiếu GSTC, TVOS, TCVN 13259:2020, TCVN 14249:2024 (ISO 21401), TCVN 14250:2024, TCVN 14230:2024.

Đối tượng: Khách sạn, resort, cơ sở lưu trú, điểm đến, khu du lịch, du lịch cộng đồng36 tiêu chí

Môi trường – trọng tâm Net Zero100 / 210

T1Quản lý phát thải & khí hậu

35 điểm
E1Kiểm kê phát thải khí nhà kính

Thiết lập hệ thống theo dõi và báo cáo chính xác tổng lượng khí nhà kính phát sinh từ hoạt động vận hành.

  1. Mức 10

    Chưa theo dõi hoặc chỉ lưu hoá đơn điện/nước rời rạc.

  2. Mức 23

    Có bảng tổng hợp tiêu thụ năng lượng hằng năm và quy đổi sơ bộ ra phát thải CO₂eq (Phạm vi 1 & 2).

  3. Mức 36

    Có báo cáo kiểm kê KNK bài bản cho Phạm vi 1 & 2 theo tiêu chuẩn (ISO 14064 hoặc GHG Protocol).

  4. Mức 410

    Kiểm kê đầy đủ Phạm vi 1, 2 và các nguồn quan trọng của Phạm vi 3 (chuỗi cung ứng, vận chuyển khách), có kiểm chứng độc lập.

E2Lộ trình và mục tiêu giảm phát thải Net Zero

Kế hoạch hành động với các mốc thời gian rõ ràng để giảm dần phát thải tiến tới trung hoà carbon.

  1. Mức 10

    Không có cam kết hoặc kế hoạch cụ thể.

  2. Mức 23

    Có văn bản cam kết giảm phát thải từ ban lãnh đạo nhưng chưa có chỉ số định lượng.

  3. Mức 36

    Có lộ trình giảm phát thải theo giai đoạn (vd. đến 2030 giảm 30%) và phân bổ ngân sách thực hiện.

  4. Mức 410

    Kế hoạch được tích hợp vào chiến lược kinh doanh và đã đạt mục tiêu giảm phát thải thực tế qua các năm.

E3Chiến lược bù trừ carbon và tính hợp lệ của tín chỉ

Bù đắp phần phát thải không thể cắt giảm bằng tín chỉ carbon hoặc dự án tạo tín chỉ hợp lệ.

  1. Mức 10

    Chưa quan tâm đến bù trừ carbon.

  2. Mức 21

    Có tìm hiểu và xác định các nguồn cung cấp tín chỉ carbon uy tín.

  3. Mức 33

    Mua tín chỉ carbon bù trừ cho một phần hoạt động (vd. sự kiện, một số dịch vụ).

  4. Mức 45

    Bù trừ toàn bộ phát thải còn lại để đạt trung hoà carbon, có chứng nhận quốc tế.

E4Quản lý rủi ro biến đổi khí hậu và khả năng thích ứng

Đánh giá nguy cơ biến đổi khí hậu và có phương án chủ động giảm thiệt hại, duy trì hoạt động.

  1. Mức 10

    Chưa đánh giá rủi ro thiên tai/khí hậu.

  2. Mức 21

    Nhận diện các rủi ro cơ bản (ngập lụt, hạn hán, bão) ảnh hưởng đến cơ sở.

  3. Mức 33

    Có phương án thích ứng cụ thể (hạ tầng chịu lực, thoát nước, bảo hiểm rủi ro thiên tai).

  4. Mức 45

    Tích hợp quản trị rủi ro khí hậu vào vận hành; kịch bản ứng phó khẩn cấp được diễn tập định kỳ.

E5Giáo dục và nâng cao nhận thức về Net Zero cho khách hàng

Hướng dẫn và truyền cảm hứng để khách, nhân viên, đối tác cùng hành động giảm phát thải.

  1. Mức 10

    Chưa có hoạt động thông tin hay hướng dẫn.

  2. Mức 21

    Có biển hướng dẫn tiết kiệm điện, nước hoặc nhắc không dùng nhựa dùng một lần.

  3. Mức 33

    Có buổi nói chuyện/đào tạo cho nhân viên và hoạt động trải nghiệm cho khách (tour nhặt rác, lớp tái chế).

  4. Mức 45

    Mời khách và đối tác cùng ký cam kết/tham gia chương trình hành động xanh; có bằng chứng lan toả đến cộng đồng.

T2Năng lượng sạch & hiệu quả

21 điểm
E6Tỷ lệ sử dụng năng lượng tái tạo

Chuyển từ năng lượng hoá thạch sang điện mặt trời, điện gió, sinh khối…

  1. Mức 10

    Dùng 100% điện lưới truyền thống.

  2. Mức 23

    Dùng một phần năng lượng tái tạo (bình nước nóng NLMT, đèn sân vườn NLMT).

  3. Mức 36

    Có điện mặt trời mái nhà hoặc hợp đồng năng lượng xanh chiếm trên 30% tổng tiêu thụ.

  4. Mức 410

    Năng lượng tái tạo chiếm trên 70% tổng nhu cầu năng lượng.

E7Hiệu quả sử dụng năng lượng và thiết bị tiết kiệm điện

Giải pháp kỹ thuật và quy trình vận hành để tối ưu sử dụng điện, tránh lãng phí.

  1. Mức 10

    Thiết bị thông thường, không có biện pháp kiểm soát.

  2. Mức 22

    Thay 80% đèn LED và dùng thiết bị dán nhãn tiết kiệm năng lượng.

  3. Mức 34

    Có hệ thống quản lý năng lượng thông minh (cảm biến tự ngắt, điều hoà trung tâm hiệu suất cao).

  4. Mức 46

    Đạt chứng chỉ công trình tiết kiệm năng lượng hoặc chứng minh tiết kiệm điện > 20% so mức cơ sở.

E8Thiết kế công trình xanh và hạ tầng thân thiện môi trường

Vật liệu thân thiện, tận dụng ánh sáng và gió tự nhiên để giảm phụ thuộc thiết bị điện.

  1. Mức 10

    Thiết kế truyền thống, bê tông hoá cao.

  2. Mức 21

    Dùng vật liệu địa phương hoặc vật liệu không nung ở hạng mục nhỏ.

  3. Mức 33

    Kiến trúc ưu tiên thông gió, lấy sáng tự nhiên và dùng vật liệu tái chế.

  4. Mức 45

    Đạt chứng chỉ công trình xanh (LEED, LOTUS, EDGE…) hoặc nhà tiền chế, lắp ghép ít tác động đến đất.

T3Kinh tế tuần hoàn & quản lý tài nguyên

22 điểm
E9Quản lý và bảo tồn tài nguyên nước

Tiết kiệm nước, xử lý và tái sử dụng nước để bảo vệ nguồn nước địa phương.

  1. Mức 10

    Không theo dõi hoặc sử dụng lãng phí.

  2. Mức 21

    Lắp thiết bị tiết kiệm nước (vòi sen áp lực, bồn cầu tiết kiệm).

  3. Mức 33

    Có hệ thống thu gom nước mưa để tưới cây hoặc rửa sàn.

  4. Mức 45

    Có hệ thống xử lý nước xám để tái sử dụng cho mục đích không ăn uống.

E10Giảm rác thải nhựa dùng một lần và bao bì khó phân huỷ

Loại bỏ dần, thay thế sản phẩm nhựa dùng một lần bằng phương án bền vững.

  1. Mức 10

    Dùng nhựa dùng một lần phổ biến (chai nước, ống hút, amenity).

  2. Mức 22

    Thay ống hút nhựa; nước uống trong phòng bằng bình thuỷ tinh/bình dùng nhiều lần.

  3. Mức 34

    Loại bỏ hoàn toàn amenity nhựa, dùng bình chứa lớn (refill).

  4. Mức 46

    Hoàn toàn không có nhựa dùng một lần trong toàn bộ quy trình phục vụ khách.

E11Phân loại, thu gom và xử lý rác thải tại nguồn

Phân loại tại nguồn, ủ phân hữu cơ, tái chế để giảm tối đa rác chôn lấp.

  1. Mức 10

    Gom chung, không phân loại.

  2. Mức 22

    Có thùng phân loại (vô cơ, hữu cơ, tái chế) và biên bản bàn giao cho đơn vị xử lý.

  3. Mức 34

    Tự ủ phân hữu cơ từ rác bếp để bón cây tại chỗ.

  4. Mức 46

    Tỷ lệ tái chế/tái sử dụng > 80% rác phát sinh; hướng tới Không rác thải (Zero Waste).

E12Chuỗi cung ứng xanh

Ưu tiên mua sản phẩm, dịch vụ từ nhà cung cấp có cam kết môi trường.

  1. Mức 10

    Mua hàng theo giá, không xét yếu tố môi trường.

  2. Mức 21

    Ưu tiên thực phẩm, hàng hoá từ hộ dân hoặc đơn vị địa phương.

  3. Mức 33

    Có bộ tiêu chí đánh giá nhà cung cấp xanh (ưu tiên VietGAP, nhãn xanh, ít bao bì).

  4. Mức 45

    100% nhà cung cấp chính ký cam kết tuân thủ tiêu chuẩn môi trường của cơ sở.

T4Bảo tồn thiên nhiên & đa dạng sinh học

22 điểm
E13Bảo vệ hệ sinh thái và đa dạng sinh học tại điểm kinh doanh

Ngăn tác động tiêu cực đến tự nhiên; bảo vệ loài bản địa, đặc biệt loài cần bảo tồn.

  1. Mức 10

    Không có quy định bảo vệ thiên nhiên.

  2. Mức 22

    Có nội quy hướng dẫn khách và nhân viên không xâm hại rừng/biển, không dùng sản phẩm từ động vật hoang dã.

  3. Mức 34

    Có giám sát đa dạng sinh học hoặc tham gia chương trình bảo tồn của địa phương.

  4. Mức 46

    Có khu bảo tồn riêng hoặc đóng góp trực tiếp bảo vệ loài đặc hữu.

E14Quản lý diện tích xanh và cảnh quan thích ứng

Tối ưu không gian xanh phù hợp địa lý để giảm nhiệt và tạo cảnh quan bền vững.

  1. Mức 10

    Cây xanh trang trí cơ bản, không quy hoạch bền vững.

  2. Mức 22

    Có kế hoạch duy trì diện tích xanh, ưu tiên cây bản địa dễ chăm, ít tốn nước.

  3. Mức 34

    Mật độ xanh cao (> 30% diện tích, hoặc vườn đứng/mái xanh ở đô thị) giúp giảm nhiệt hiệu quả.

  4. Mức 46

    Cảnh quan thiết kế như hệ sinh thái tự nhiên, là nơi sống cho sinh vật nhỏ (chim, bướm, côn trùng có lợi).

E15Kiểm soát tác động sinh thái và phục hồi bể hấp thụ carbon

Biện pháp sinh học bảo vệ đất/nước và chủ động tái tạo bể hấp thụ carbon tự nhiên.

  1. Mức 10

    Tuân thủ quy định về xử lý nước thải, chất thải theo pháp luật.

  2. Mức 23

    Thay toàn bộ hoá chất tẩy rửa bằng chế phẩm sinh học; không dùng thuốc trừ sâu hoá học cho cảnh quan.

  3. Mức 36

    Triển khai dự án phục hồi tự nhiên tại chỗ (vườn đa tầng, rừng ngập mặn, rạn san hô).

  4. Mức 410

    Có số liệu chứng minh lượng carbon hấp thụ hằng năm từ các dự án phục hồi.

Xã hội – trách nhiệm & bao trùm60 / 210

T5Phát triển cộng đồng & kinh tế địa phương

15 điểm
S1Ưu tiên sử dụng lao động địa phương

Tạo việc làm và phát triển nghề nghiệp cho người dân tại khu vực.

  1. Mức 10

    Không có chính sách ưu tiên, lao động chủ yếu từ nơi khác.

  2. Mức 22

    Trên 50% nhân viên là người địa phương (xác minh qua CCCD/sổ tạm trú).

  3. Mức 34

    Trên 80% nhân viên là người địa phương và có kế hoạch đào tạo nghề.

  4. Mức 45

    Người địa phương giữ vị trí quản lý then chốt, có lộ trình thăng tiến rõ ràng.

S2Ưu tiên sản phẩm và dịch vụ địa phương

Hỗ trợ kinh tế vùng bằng cách mua thực phẩm, đồ dùng, dịch vụ của hộ kinh doanh xung quanh.

  1. Mức 10

    Mua từ nhà cung cấp lớn ở xa, không dùng đồ địa phương.

  2. Mức 21

    Dùng một số thực phẩm hoặc đồ trang trí của địa phương.

  3. Mức 33

    Có khu trưng bày đặc sản (OCOP) và giới thiệu tour tham quan cộng đồng cho khách.

  4. Mức 45

    Trên 70% nguyên liệu và đồ dùng có nguồn gốc địa phương; có hợp đồng tiêu thụ dài hạn với bà con.

S3Đóng góp cho an sinh xã hội tại địa phương

Chia sẻ thành quả kinh doanh để cải thiện đời sống, hạ tầng khu vực.

  1. Mức 10

    Chưa có hoạt động đóng góp.

  2. Mức 21

    Đóng góp tiền hoặc hiện vật cho lễ, tết của thôn/xóm/xã.

  3. Mức 33

    Tham gia hoặc tài trợ công trình công cộng nhỏ (sửa đường, đèn đường, vệ sinh chung).

  4. Mức 45

    Có chương trình hỗ trợ cộng đồng dài hạn (học bổng, hỗ trợ vốn cho hộ làm du lịch vệ tinh).

T6Văn hoá & di sản

15 điểm
S4Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá

Giới thiệu và bảo vệ văn hoá, kiến trúc, ẩm thực truyền thống qua hoạt động du lịch.

  1. Mức 10

    Không đưa yếu tố văn hoá địa phương vào phục vụ khách.

  2. Mức 21

    Trang trí không gian hoặc đưa món ăn truyền thống vào thực đơn.

  3. Mức 33

    Tổ chức trải nghiệm văn hoá thực tế (học làm bánh, múa hát dân gian, nghề thủ công).

  4. Mức 45

    Trích doanh thu hoặc lập quỹ hỗ trợ nghệ nhân địa phương truyền nghề, bảo tồn di sản.

S5Quy tắc ứng xử văn minh và tôn trọng văn hoá bản địa

Hướng dẫn nhân viên và khách cư xử đúng mực, không xáo trộn đời sống, phong tục người dân.

  1. Mức 10

    Không có hướng dẫn cho khách và nhân viên.

  2. Mức 21

    Có nội quy nhắc khách về trang phục, hành vi tại nơi trang nghiêm/nhạy cảm.

  3. Mức 33

    Nhân viên được đào tạo hiểu phong tục địa phương và hướng dẫn khách.

  4. Mức 45

    Có Quy tắc ứng xử nhiều ngôn ngữ và phản hồi tốt từ cộng đồng về sự tôn trọng của khách.

S6Quyền sở hữu trí tuệ của cộng đồng đối với sản phẩm văn hoá

Không dùng hình ảnh, hoa văn, bài hát của người bản địa để kinh doanh khi chưa xin phép hoặc chia sẻ lợi ích.

  1. Mức 10

    Tự ý dùng yếu tố văn hoá cộng đồng để quảng bá.

  2. Mức 21

    Xin phép miệng hoặc qua chính quyền địa phương khi dùng hình ảnh văn hoá.

  3. Mức 33

    Trả phí công bằng cho nghệ nhân/cộng đồng khi biểu diễn hoặc dùng thiết kế của họ.

  4. Mức 45

    Có văn bản ký kết về chia sẻ lợi ích khi dùng di sản văn hoá cộng đồng cho sản phẩm thương mại.

T7Quyền lao động & môi trường làm việc

15 điểm
S7Công bằng thu nhập, phúc lợi và chính sách đa dạng, hoà nhập

Lương xứng đáng, đóng bảo hiểm đầy đủ, không phân biệt đối xử.

  1. Mức 10

    Chỉ trả lương tối thiểu vùng, không có chế độ khác.

  2. Mức 22

    Đóng đủ BHXH, BHYT và có thưởng lễ, tết cho toàn bộ nhân viên.

  3. Mức 34

    Thu nhập bình quân cao hơn 20% mặt bằng địa phương; có chính sách hỗ trợ lao động nữ/người yếu thế.

  4. Mức 45

    Có chính sách chia sẻ lợi nhuận hoặc cổ phần thưởng cho nhân viên gắn bó lâu năm; môi trường làm việc đạt chuẩn quốc tế.

S8Đào tạo năng lực chuyển đổi xanh cho nhân sự

Trang bị kiến thức để nhân viên thực hiện mục tiêu Net Zero và ESG.

  1. Mức 10

    Không có hoạt động đào tạo.

  2. Mức 21

    Có trao đổi ngắn (giao ban) về tiết kiệm điện, nước, giảm rác.

  3. Mức 33

    Có lớp đào tạo chuyên sâu về vận hành xanh, an toàn lao động, phục vụ khách bền vững.

  4. Mức 45

    100% nhân viên có chứng chỉ hoặc cam kết hiểu lộ trình Net Zero; có người được cử đi học khoá chuyên gia.

S9An toàn và sức khoẻ nghề nghiệp

Môi trường làm việc an toàn, đủ bảo hộ và kế hoạch ứng phó sự cố.

  1. Mức 10

    Chỉ trang bị PCCC cơ bản theo quy định bắt buộc.

  2. Mức 21

    Có đồ bảo hộ cho kỹ thuật, bếp, vệ sinh và khám sức khoẻ định kỳ.

  3. Mức 33

    Có quy trình ứng phó sự cố khẩn cấp và diễn tập định kỳ.

  4. Mức 45

    Đạt chứng nhận an toàn sức khoẻ nghề nghiệp (ISO 45001) hoặc 3 năm liên tiếp không có tai nạn lao động.

T8Trách nhiệm với khách hàng & tính bao trùm

15 điểm
S10An toàn, sức khoẻ và bảo mật thông tin khách hàng

Bảo vệ quyền lợi của khách, từ an toàn thực phẩm đến thông tin cá nhân.

  1. Mức 10

    Bảo mật và an toàn thông thường, không có quy trình riêng.

  2. Mức 21

    Có chứng nhận an toàn thực phẩm và cam kết bảo mật thông tin khách hàng.

  3. Mức 33

    Có hệ thống quản lý dữ liệu khách an toàn; nhân viên được đào tạo sơ cấp cứu, cứu hộ.

  4. Mức 45

    Có bảo hiểm trách nhiệm công cộng và giám sát an ninh 24/7 nhưng vẫn bảo đảm riêng tư.

S11Khả năng tiếp cận cho người khuyết tật và người cao tuổi

Hạ tầng và dịch vụ giúp người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em sử dụng dễ dàng.

  1. Mức 10

    Hạ tầng truyền thống, nhiều rào cản.

  2. Mức 21

    Có một số hạng mục hỗ trợ (lối dốc cho xe lăn, tay vịn).

  3. Mức 33

    Có ít nhất 01 phòng lưu trú và khu vệ sinh công cộng chuẩn cho người khuyết tật.

  4. Mức 45

    Toàn bộ khu không rào cản; nhân viên được đào tạo hỗ trợ người khuyết tật chuyên nghiệp.

S12Dịch vụ đa dạng văn hoá

Sẵn sàng phục vụ khách có yêu cầu riêng về niềm tin, văn hoá.

  1. Mức 10

    Chỉ phục vụ theo thực đơn và dịch vụ phổ thông.

  2. Mức 21

    Có thông tin hoặc biết cách hỗ trợ yêu cầu riêng (đồ chay, không thịt lợn).

  3. Mức 33

    Có tiện ích cụ thể (phòng cầu nguyện, món đạt chuẩn Halal) theo TCVN 14230.

  4. Mức 45

    Đạt chứng nhận "Thân thiện với người Hồi giáo" hoặc chứng chỉ dịch vụ đa văn hoá quốc tế tương đương.

Quản trị – chiến lược & minh bạch50 / 210

T9Hệ thống quản trị bền vững

18 điểm
G1Cam kết của ban lãnh đạo và tích hợp ESG vào chiến lược kinh doanh

Lãnh đạo cao nhất cam kết bằng văn bản theo đuổi phát triển bền vững và trực tiếp theo dõi kết quả.

  1. Mức 10

    Chưa có cam kết chính thức bằng văn bản.

  2. Mức 22

    Có văn bản cam kết hoặc thông điệp lãnh đạo công khai cho nhân viên và khách.

  3. Mức 34

    Cam kết được cụ thể hoá thành mục tiêu trong kế hoạch kinh doanh hằng năm.

  4. Mức 46

    Lãnh đạo định kỳ chủ trì họp đánh giá tiến độ và khen thưởng sáng kiến xanh xuất sắc.

G2Hệ thống quản lý bền vững (ISO 14001, ISO 21401 hoặc tương đương)

Quy tắc hoặc sổ tay để mọi nhân viên làm việc đúng chuẩn bền vững.

  1. Mức 10

    Làm theo thói quen, không có quy trình hướng dẫn.

  2. Mức 22

    Có hướng dẫn công việc cơ bản (phân loại rác, tiết kiệm điện) dán tại nơi làm việc.

  3. Mức 34

    Có "Sổ tay vận hành bền vững" đầy đủ cho các bộ phận và kiểm tra hằng tuần.

  4. Mức 46

    Đạt chứng nhận ISO 14001 / ISO 21401 hoặc có hệ thống số hoá theo dõi chỉ số ESG.

G3Bộ phận hoặc nhân sự phụ trách ESG / Net Zero

Chỉ định người chịu trách nhiệm triển khai và có ngân sách riêng cho hoạt động xanh.

  1. Mức 10

    Không có người phụ trách.

  2. Mức 22

    Phân công kiêm nhiệm cho một quản lý, ghi rõ trong mô tả công việc.

  3. Mức 34

    Có Tổ công tác xanh (Green Team) đại diện nhiều bộ phận, họp định kỳ.

  4. Mức 46

    Có bộ phận/nhân sự chuyên trách và ngân sách riêng hằng năm cho dự án giảm phát thải/Net Zero.

T10Đạo đức & tuân thủ

16 điểm
G4Tuân thủ pháp luật, chính sách thuế và phòng chống tham nhũng

Hoạt động đúng pháp luật, minh bạch tài chính và nghĩa vụ với Nhà nước.

  1. Mức 10

    Từng bị nhắc nhở hoặc xử phạt hành chính về thuế, lao động hoặc môi trường trong 12 tháng qua.

  2. Mức 21

    Tuân thủ đầy đủ quy định và có đủ giấy phép hoạt động.

  3. Mức 33

    Có hệ thống tự kiểm tra tuân thủ định kỳ, không sai phạm trong 3 năm liên tiếp.

  4. Mức 45

    Được cơ quan thuế hoặc chính quyền khen thưởng về chấp hành chính sách, pháp luật.

G5Bảo vệ trẻ em và phòng chống xâm hại trong du lịch

Quy định và hành động bảo vệ trẻ em (khách và trẻ em địa phương) khỏi nguy cơ xâm hại.

  1. Mức 10

    Không có quy định hay đào tạo.

  2. Mức 22

    Nhân viên được nhắc nhở; dán số điện thoại khẩn cấp/đường dây nóng bảo vệ trẻ em tại lễ tân.

  3. Mức 34

    Có quy trình ứng phó khi phát hiện dấu hiệu nghi vấn; 100% nhân viên được tập huấn.

  4. Mức 46

    Tham gia mạng lưới bảo vệ trẻ em quốc tế hoặc truyền thông mạnh cho cộng đồng.

G6Đạo đức tiếp thị, quảng cáo và chống "tẩy xanh" (greenwashing)

Quảng cáo trung thực về thành tích môi trường, không tuyên bố chung chung thiếu bằng chứng.

  1. Mức 10

    Dùng từ như "100% sinh thái", "không rác thải" nhưng không có số liệu.

  2. Mức 21

    Thông tin quảng cáo trung thực, rõ ràng, kiểm chứng được tại chỗ.

  3. Mức 33

    Mọi tuyên bố "xanh"/"Net Zero" dựa trên số liệu thực tế từ hệ thống quản lý.

  4. Mức 45

    Có quy trình kiểm duyệt nội dung quảng cáo; sẵn sàng công khai dữ liệu khi khách yêu cầu.

T11Minh bạch & báo cáo

16 điểm
G7Công bố báo cáo phát triển bền vững / ESG hằng năm

Chia sẻ kết quả môi trường, xã hội cho khách và cộng đồng.

  1. Mức 10

    Không công khai thông tin.

  2. Mức 21

    Có góc thông tin "Xanh" tại cơ sở hoặc trên website.

  3. Mức 33

    Có bản tin/báo cáo tóm tắt hằng năm về các chỉ số (đã giảm bao nhiêu điện, giúp bao nhiêu người dân).

  4. Mức 45

    Phát hành báo cáo phát triển bền vững (ESG) độc lập hoặc theo chuẩn quốc tế (GRI).

G8Tiếp nhận phản hồi và giải quyết khiếu nại của các bên liên quan

Kênh để khách, nhân viên, cộng đồng góp ý về tác động của doanh nghiệp.

  1. Mức 10

    Chỉ nhận góp ý trực tiếp hoặc hòm thư nhưng ít phản hồi.

  2. Mức 21

    Khảo sát ý kiến khách định kỳ và phản hồi khiếu nại.

  3. Mức 33

    Có kênh tiếp nhận từ cộng đồng địa phương và họp đối thoại khi cần.

  4. Mức 45

    Quy trình xử lý phản hồi chuyên nghiệp; góp ý được ghi nhận và áp dụng cải thiện dịch vụ.

G9Giám sát dữ liệu và kiểm chứng độc lập

Được tổ chức uy tín đánh giá, công nhận nỗ lực bền vững và Net Zero.

  1. Mức 10

    Chỉ tự tuyên bố, chưa có chứng nhận.

  2. Mức 22

    Đạt danh hiệu xanh cấp địa phương hoặc của hiệp hội chuyên ngành.

  3. Mức 34

    Đạt nhãn bền vững quốc gia hoặc chứng nhận uy tín (Nhãn Bông sen xanh, nhãn xanh của cơ quan quản lý du lịch).

  4. Mức 46

    Đạt chứng nhận bền vững quốc tế (Travelife, EarthCheck, Green Key…) hoặc kết quả thẩm tra phát thải đạt chuẩn Net Zero.